Ảnh hưởng rung động đến tín hiệu vortex

Lưu lượng kế vortex đo bằng xoáy Karman. Rất nhạy cảm với rung động. Rung động gây nhiễu tín hiệu. Hiểu rõ để lắp đặt và vận hành đúng.

Nguyên Lý Hoạt Động Vortex

Vortex Flow Measuring Principle

Hiện tượng xoáy Karman là cơ sở. Dòng chảy qua vật cản. Tạo xoáy hai bên luân phiên. Tần số xoáy tỷ lệ lưu lượng. Cảm biến phát hiện xoáy.

Cảm biến áp suất phổ biến nhất. Xoáy tạo dao động áp. Cảm biến chuyển thành tín hiệu điện. Đếm tần số tính lưu lượng. Độ chính xác cao khi ổn định.

Yêu cầu dòng chảy ổn định. Không có xoáy loạn. Vận tốc đồng đều. Profil vận tốc chuẩn. Rung động phá vỡ điều kiện này.

Nguồn Gốc Rung Động

Rung động từ bơm rất phổ biến. Bơm piston tạo xung áp. Bơm ly tâm không cân bằng. Truyền qua ống dẫn. Ảnh hưởng đến vortex.

Rung động từ van cũng gây nhiễu. Van điều khiển tạo dao động. Van bướm rung khi mở một phần. Van an toàn xả hơi. Tần số thay đổi liên tục.

Rung động từ máy móc lân cận. Động cơ không cân bằng. Máy nén khí. Thiết bị quay khác. Truyền qua nền móng.

Rung động từ dòng chảy tự thân. Lưu lượng cao tạo nhiễu. Bọt khí trong nước. Hai pha chảy. Cavitation trong van.

Cơ Chế Ảnh Hưởng

Nhiễu tín hiệu trực tiếp. Rung động tạo dao động áp. Giống như xoáy Karman. Cảm biến không phân biệt. Đếm cả tín hiệu giả.

Thay đổi tần số xoáy. Rung động làm xoáy không đều. Tách rời không nhịp nhàng. Tần số dao động. Lưu lượng đo sai.

Phá vỡ xoáy Karman. Rung mạnh phá vỡ cấu trúc xoáy. Không tạo xoáy ổn định. Mất tín hiệu hoàn toàn. Đồng hồ báo lỗi.

Làm hỏng cảm biến. Rung động cơ học liên tục. Cảm biến áp suất mỏng manh. Dây kết nối bị lỏng. Tuổi thọ giảm nhanh.

Biểu Hiện Khi Bị Nhiễu

Tín hiệu dao động mạnh. Giá trị lưu lượng nhảy. Lên xuống liên tục. Không ổn định. Không tin cậy được.

Đọc cao hơn thực tế. Đếm cả tín hiệu nhiễu. Tổng tần số tăng. Lưu lượng hiển thị cao. Gây lãng phí nếu dùng điều khiển.

Mất tín hiệu đột ngột. Khi rung quá mạnh. Cảm biến không đọc được. Báo lỗi trên màn hình. Hệ thống cảnh báo.

Tín hiệu nhiễu ở lưu lượng thấp. Tín hiệu xoáy yếu. Rung động tương đối lớn hơn. Tỷ lệ tín hiệu/nhiễu thấp. Không đo được chính xác.

Phương Pháp Phát Hiện

Quan sát trực quan. Nhìn màn hình hiển thị. Số liệu nhảy liên tục. So với đồng hồ khác. Chênh lệch nhiều.

Phân tích tín hiệu. Dùng máy hiện sóng. Xem dạng sóng tín hiệu. Sóng gợn nhiều là nhiễu. Sóng đều là tốt.

Kiểm tra dao động cơ học. Sờ tay vào ống. Cảm nhận rung động. Dùng máy đo rung. Xác định tần số và biên độ.

So sánh với điều kiện tốt. Ghi dữ liệu khi bình thường. So sánh khi nghi nhiễu. Phát hiện khác biệt. Xác định nguyên nhân.

Comate-vortex-flow-meter-1200x1200

Giải Pháp Lắp Đặt

Chọn vị trí lắp đặt đúng. Xa nguồn rung động. Tránh gần bơm trực tiếp. Tránh gần van điều khiển. Ít nhất 5D trước và 3D sau.

Sử dụng khớp nối mềm. Lắp giữa bơm và ống. Cách ly rung động cơ học. Cao su hoặc bellows. Hiệu quả rất cao.

Gá đỡ ống chắc chắn. Giảm rung động ống dẫn. Gá cố định hai đầu vortex. Không để lơ lửng. Dùng đệm cao su chống rung.

Tăng chiều dài ống thẳng. Dòng chảy ổn định hơn. Giảm nhiễu loạn. Profil vận tốc đều. Tín hiệu tốt hơn.

Giải Pháp Về Thiết Bị

Chọn vortex chống rung. Một số hãng có tính năng. Thuật toán lọc nhiễu. Cảm biến kép phân biệt. Giá cao hơn nhưng đáng.

Lắp bộ lọc tín hiệu. Bộ lọc tần số thấp. Loại bỏ tần số nhiễu. Giữ lại tín hiệu xoáy. Điều chỉnh ngưỡng phù hợp.

Sử dụng bình tích áp. Lắp trên đường ống. Giảm xung áp từ bơm. Dòng chảy êm hơn. Tín hiệu ổn định hơn.

Thêm van chống rung. Loại van đặc biệt. Giảm dao động dòng chảy. Lắp sau bơm. Trước lưu lượng kế.

Giải Pháp Vận Hành

Điều chỉnh tốc độ bơm. Giảm rung động từ bơm. Vận hành ở điểm thiết kế. Tránh vùng cộng hưởng. Dùng biến tần nếu có.

Bảo trì bơm định kỳ. Cân bằng rotor. Thay ổ trục mòn. Kiểm tra khớp nối. Giảm rung từ gốc.

Kiểm soát áp suất ổn định. Áp dao động tạo rung. Dùng bình đệm áp. Điều chỉnh van từ từ. Tránh thay đổi đột ngột.

Xử lý bọt khí. Lắp van xả khí. Tăng áp chống cavitation. Giảm hai pha chảy. Tín hiệu sạch hơn.

Cài Đặt Thông Số

Điều chỉnh damping. Tăng hệ số giảm chấn. Lọc dao động nhanh. Nhưng chậm đáp ứng. Cân bằng phù hợp.

Thiết lập cut-off thấp. Không đo dưới ngưỡng. Tín hiệu yếu nhiễu nhiều. Tránh đọc sai. Thường 10-20% lưu lượng max.

Chọn thời gian trung bình. Lấy trung bình 5-10 giây. Giảm dao động hiển thị. Đủ nhanh để điều khiển. Đủ ổn để đọc.

Cài cảnh báo nhiễu. Cảnh báo khi tín hiệu bất thường. Dao động quá mức. Mất tín hiệu. Xử lý kịp thời.

Bảo Trì Và Kiểm Tra

Kiểm tra định kỳ. Quan sát tín hiệu. Kiểm tra rung động. Vặn chặt bu lông. Vệ sinh cảm biến.

Hiệu chuẩn thường xuyên. So với lưu lượng chuẩn. Điều chỉnh nếu sai lệch. Ghi chép kết quả. Theo dõi xu hướng.

Thay thế phụ tùng. Cảm biến hỏng do rung. Thay mới kịp thời. Dùng phụ tùng chính hãng. Đảm bảo chất lượng.

Nâng cấp khi cần. Công nghệ mới tốt hơn. Chống nhiễu tốt hơn. Cân nhắc thay thế. Nếu nhiễu không khắc phục được.

Lựa Chọn Công Nghệ Khác

Nếu nhiễu quá lớn. Cân nhắc đổi công nghệ. Lưu lượng kế điện từ. Không nhạy rung động. Siêu âm cũng tốt.

Đánh giá lại ứng dụng. Vortex phù hợp hơi, khí. Ít phù hợp nước có rung. Chọn đúng công nghệ. Tiết kiệm lâu dài.

Kết Luận

Rung động ảnh hưởng lớn đến vortex. Gây nhiễu tín hiệu nghiêm trọng. Cần hiểu rõ nguyên nhân. Áp dụng giải pháp phù hợp.

FACEBOOK:https://web.facebook.com/Công Ty Tnhh Đầu Tư Và Thiết Bị Công Nghiệp ADM

Mọi nhu cầu tư vần hay báo giá sản phẩm liên hệ qua:

Điện thoại:0965.595.039

GMAIL: Vattunhamay01@gmail.com

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *