Ảnh hưởng vị trí lắp đến hiệu quả vận hành van

Vị trí lắp van quyết định hiệu quả hoạt động. Lắp sai gây nhiều vấn đề nghiêm trọng. Vận hành khó khăn tuổi thọ giảm. Hiểu đúng giúp thiết kế tối ưu.

Tại Sao Vị Trí Quan Trọng

Ảnh hưởng dòng chảy. Vị trí sai tạo xoáy loạn. Phân bố áp suất không đều. Van hoạt động không ổn định. Mòn không đồng đều.

Ảnh hưởng vận hành. Vị trí khó tiếp cận. Khó đóng mở thủ công. Bảo trì phức tạp. Chi phí vận hành tăng.

Ảnh hưởng an toàn. Van ở vị trí nguy hiểm. Khó quan sát. Khó xử lý sự cố. Rủi ro tai nạn cao.

Ảnh hưởng tuổi thọ. Vị trí chịu ứng suất cao. Nhiệt độ cực đoan. Rung động mạnh. Hỏng nhanh hơn bình thường.

Nguyên Tắc Chọn Vị Trí

Dễ tiếp cận vận hành. Đủ không gian đóng mở. Tay quay không bị cản. Actuator lắp được. Không cần thang cao.

Dễ bảo trì sửa chữa. Có chỗ tháo lắp. Không gian cho dụng cụ. Có thể cách ly khi sửa. An toàn cho thợ.

Dòng chảy ổn định. Đoạn ống thẳng đủ dài. Trước van 5-10D. Sau van 3-5D. D là đường kính ống.

Tránh ứng suất ống. Gá đỡ đủ chắc. Không để van chịu tải. Trọng lượng ống và chất lưu. Giãn nở nhiệt.

Thoát nước tốt. Van điểm thấp nhất. Hoặc có van xả. Tránh đọng nước. Gây ăn mòn đóng băng.

Vị Trí Theo Chiều Ống

Lắp trên ống ngang phổ biến nhất. Dễ lắp đặt vận hành. Không gian tốt. Nước không đọng trong van. Lựa chọn ưu tiên.

Lắp trên ống đứng cần lưu ý. Dòng chảy lên hoặc xuống. Van cổng dòng lên tốt hơn. Tránh cặn lắng trong van. Van bướm cần actuator mạnh.

Hướng dòng chảy quan trọng. Hầu hết van có mũi tên. Chỉ hướng lắp đúng. Ngược lại không hoạt động. Hoặc hỏng nhanh.

Vị trí trục van. Van cầu trục ngang tốt. Dễ đóng mở. Van bướm trục đứng. Ổ trục trên chịu tải ít. Tuổi thọ cao hơn.

Vị Trí Theo Độ Cao

Độ cao thuận tiện. Tay quay 0.8-1.5m từ sàn. Người đứng vận hành thoải mái. Không cúi không với. Giảm mỏi.

Van lớn nặng. Có thể thấp hơn. Dùng cần dài. Hoặc dùng actuator. Tránh mệt khi vặn. An toàn hơn.

Van trên cao. Cần có sàn thao tác. Hoặc cầu thang. Lan can an toàn. Chiếu sáng đầy đủ. Không khuyến khích.

Van dưới thấp. Có hố để tiếp cận. Hoặc để cao lên. Tránh ngập nước. Khó bảo trì nhất.

Vị Trí Với Thiết Bị Khác

Sau bơm cần khoảng cách. Ít nhất 5-10D. Giảm rung động. Dòng chảy ổn định hơn. Van hoạt động tốt.

Trước lưu lượng kế quan trọng. Van cách ly để bảo trì. Nhưng phải xa đủ. 10-15D trước lưu lượng kế. Dòng chảy ổn định.

Gần bể chứa. Van cách ly cao nhất. Tránh hút không nước. Van điều khiển thấp hơn. Ổn định hơn.

Khu vực thiết bị. Nhóm van gần nhau. Tiện vận hành. Nhưng đủ khoảng cách. Không chen chúc.

Vị Trí Môi Trường Đặc Biệt

Môi trường ăn mòn. Tránh vị trí tích tụ. Hóa chất độc hại. Lắp cao hơn mặt đất. Dễ vệ sinh. Tuổi thọ cao hơn.

Môi trường rung động. Tránh gần máy móc. Rung động lớn. Gá đỡ chống rung. Cách ly cơ học. Giảm tác động.

Nhiệt độ cao. Cách xa nguồn nhiệt. Cách nhiệt ống dẫn. Bảo vệ actuator. Tránh hỏng sớm.

Ngoài trời. Có mái che. Chống mưa nắng. Sơn chống gỉ. Bảo vệ actuator điện. Tuổi thọ lâu hơn.

Vị Trí Lắp Van Theo Chức Năng

Van cách ly hai đầu thiết bị. Dễ bảo trì thiết bị. Không cần dừng hệ thống. Vị trí thuận tiện quan trọng.

Van điều khiển vị trí ổn định. Dòng chảy đều. Tín hiệu chính xác. Điều khiển hiệu quả. Thường sau van cách ly.

Van an toàn theo quy định. Cao hơn điểm bảo vệ. Xả ra nơi an toàn. Không gây nguy hiểm. Kiểm tra được.

Van xả đáy điểm thấp nhất. Xả sạch toàn bộ. Không đọng nước. Vệ sinh dễ dàng.

Sai Lầm Thường Gặp

Lắp quá cao khó vận hành. Cần thang leo nguy hiểm. Kiểm tra khó khăn. Bảo trì tốn kém.

Lắp quá thấp dễ ngập. Khó tiếp cận. Cúi mỏi lưng. Bẩn nhanh hơn.

Lắp quá gần thiết bị khác. Dòng chảy chưa ổn định. Van hoạt động không tốt. Mòn nhanh hơn.

Lắp ngược hướng dòng chảy. Van không đóng kín. Hoặc mở không hết. Hỏng rất nhanh.

Không gian chật không tháo được. Bảo trì rất khó. Phải tháo nhiều thứ. Chi phí cao.

Giải Pháp Tối Ưu

Lập sơ đồ 3D trước khi lắp. Kiểm tra không gian. Mô phỏng vận hành. Phát hiện vấn đề sớm. Sửa trên giấy rẻ hơn.

Tham khảo tiêu chuẩn. ASME, DIN, JIS. Quy định khoảng cách. Vị trí an toàn. Tuân thủ đúng.

Học từ kinh nghiệm. Nhà máy cũ. Vị trí nào tốt. Vị trí nào khó. Cải tiến thiết kế mới.

Hỏi ý kiến vận hành. Người dùng thực tế. Biết khó khăn ra sao. Thiết kế phù hợp hơn. Hiệu quả cao hơn.

Kiểm Tra Sau Lắp Đặt

Kiểm tra vận hành. Đóng mở thử. Đủ lực hay không. Có vướng không. Mượt mà hay cứng.

Kiểm tra rò rỉ. Tại mặt bích. Tại thân van. Tại trục. Vặn chặt hoặc thay gioăng.

Kiểm tra ứng suất. Ống có bị kéo. Van bị lệch. Gá đỡ thêm nếu cần. Bảo vệ dài lâu.

Kiểm tra tiếp cận. Thử bảo trì giả định. Đủ chỗ làm việc. Dụng cụ vào được. Điều chỉnh nếu cần.

Tài Liệu Hóa

Vẽ as-built chính xác. Vị trí thực tế. Kích thước cụ thể. Làm tài liệu. Cho vận hành bảo trì.

Gắn biển van. Số hiệu rõ ràng. Chức năng van. Hướng dòng chảy. Dễ nhận biết.

Lập sổ tay. Danh sách van. Vị trí từng cái. Quy trình vận hành. Chu kỳ bảo trì.

Kết Luận

Vị trí lắp van ảnh hưởng rất lớn. Đến hiệu quả vận hành. An toàn lao động. Và tuổi thọ thiết bị.

Xem thêm sản phẩm TẠI ĐÂY

FACEBOOK:https://web.facebook.com/Công Ty Tnhh Đầu Tư Và Thiết Bị Công Nghiệp ADM

Mọi nhu cầu tư vần hay báo giá sản phẩm liên hệ qua:

Điện thoại:0965.595.039

GMAIL: Vattunhamay01@gmail.com

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *