Nguyên nhân gây kẹt van trong vận hành

Van bị kẹt là sự cố phổ biến nhất. Gây gián đoạn sản xuất nghiêm trọng. Hiểu rõ nguyên nhân để phòng tránh. Xử lý nhanh khi xảy ra.

Fullscreen-capture-12062015-103123.bmp

Van Kẹt Là Gì?

Kẹt hoàn toàn không đóng mở được. Dùng sức vẫn không nhúc nhích. Actuator quay không động. Rất nguy hiểm cần xử lý gấp.

Kẹt một phần đóng mở rất nặng. Cần lực lớn mới được. Actuator quá tải. Tín hiệu lỗi liên tục.

Kẹt tạm thời lâu không dùng bị dính. Nhưng cố gắng được. Sau đó bình thường trở lại. Dấu hiệu sắp kẹt hẳn.

Cặn Bẩn Và Tạp Chất

Cát bùn tích tụ phổ biến nhất. Trong nước công nghiệp. Lắng đọng quanh seat. Giữa disc và thân van. Làm dính chặt.

Cặn vôi canxi trong nước cứng. Kết tủa thành đá. Bám quanh trục van. Giữa các rãnh ren. Rất cứng khó loại.

Gỉ sét kim loại oxy hóa. Nước có oxy cao. Không inox dễ gỉ. Gỉ làm tăng ma sát. Kẹt dần theo thời gian.

Cặn hóa chất kết tủa. Polymer hóa rắn. Sơn bong ra. Chất niêm phong cũ. Bám vào khe hở.

Tạp chất rắn mắc vào. Vụn kim loại, vải. Cao su gioăng bị. Kẹt giữa seat disc. Không đóng kín được.

Nhiệt Độ Ảnh Hưởng

Giãn nở nhiệt không đều. Thân van giãn khác trục. Khe hở thay đổi. Quá nóng kẹt chặt. Nguội lại lỏng ra.

Đóng băng ở nhiệt độ thấp. Nước trong van đóng băng. Thể tích tăng. Kẹt cứng đờ. Không thể đóng mở.

Hóa rắn ở nhiệt thấp. Dầu nhớt đặc lại. Grease cứng lại. Ma sát tăng cao. Khó vận hành.

Cháy khô ở nhiệt cao. Mỡ bôi trơn bay hơi. Bề mặt khô ráo. Ma sát kim loại trực tiếp. Mòn và kẹt.

Ăn Mòn Và Mòn

Ăn mòn điện hóa. Hai kim loại khác nhau. Tạo pin điện. Kim loại hòa tan. Bám vào khe hở kẹt.

Ăn mòn kẽ hở. Giữa trục và thân. Giữa seat và body. Ẩm và oxy xâm nhập. Gỉ tích tụ kẹt.

Ăn mòn lỗ rỗ. Clorua tấn công. Tạo hố sâu. Sản phẩm ăn mòn. Bít kín khe hở.

Xói mòn cơ học. Hạt cứng mài. Bề mặt nhám lên. Tăng ma sát. Bám bụi bẩn dễ hơn.

Vận Hành Không Đúng

Đóng mở quá mạnh. Vặn quá lực. Biến dạng seat. Disc bị lệch. Kẹt không mở lại.

Lâu không sử dụng. Van đóng mãi. Các bộ phận dính. Gioăng khô cứng. Cần vận hành định kỳ.

Đóng khi có áp cao. Chênh áp lớn. Lực ép seat mạnh. Biến dạng cục bộ. Khó mở sau.

Nhiệt độ đột biến. Nóng lạnh thay đổi nhanh. Ứng suất nhiệt. Biến dạng cấu trúc. Gây kẹt tạm thời.

Thiết Kế Và Lựa Chọn Sai

Chọn vật liệu không phù hợp. Môi trường ăn mòn dùng thường. Gỉ nhanh kẹt sớm. Cần vật liệu đặc biệt.

Kích thước không đúng. Van quá nhỏ vận tốc cao. Xói mòn nhanh. Van quá lớn lắng cặn. Cả hai đều kẹt.

Thiết kế kém. Góc chết tích cặn. Khe hở không phù hợp. Dễ bị kẹt. Chọn thiết kế tốt.

Lắp đặt sai vị trí. Điểm thấp tích nước. Điểm cao bẫy khí. Ống căng kéo van. Gây biến dạng kẹt.

Bôi Trơn Không Đúng

Thiếu mỡ bôi trơn. Ma sát tăng cao. Mòn nhanh. Nhiệt sinh ra. Các bộ phận kẹt.

Dùng sai loại mỡ. Không chịu nhiệt. Không tương thích hóa chất. Bị hòa tan. Mất tác dụng.

Bôi trơn quá nhiều. Mỡ thừa bám bụi. Tạo cặn bẩn. Kẹt cứng lại. Vừa đủ là tốt.

Không bảo trì định kỳ. Mỡ cũ khô cứng. Không bổ sung mới. Van hoạt động khô. Kẹt dần.

Dấu Hiệu Sắp Kẹt

Đóng mở nặng hơn trước. Cần lực lớn hơn. Actuator quá tải. Thời gian lâu hơn. Cần kiểm tra ngay.

Tiếng kêu bất thường. Kêu cọt kẹt. Rít lên. Nghiến răng. Dấu hiệu ma sát cao.

Rung động mạnh. Khi đóng mở. Không êm như trước. Có vấn đề cơ khí. Kiểm tra sớm.

Actuator quá nhiệt. Làm việc nặng. Nhiệt tăng cao. Cầu chì hay cháy. Sắp kẹt hẳn.

Phòng Ngừa Hiệu Quả

Lọc sạch chất lưu. Bộ lọc trước van. Loại bỏ cặn bẩn. Bảo vệ bề mặt. Vệ sinh bộ lọc thường xuyên.

Xử lý nước đúng cách. Làm mềm nước cứng. Giảm canxi magiê. Chống ăn mòn. Chất lượng nước tốt.

Vận hành định kỳ. Van ít dùng. Đóng mở thử hàng tuần. Giữ linh hoạt. Không bị dính.

Bôi trơn đúng chu kỳ. Theo khuyến cáo. Loại mỡ phù hợp. Lượng vừa đủ. Ghi chép lịch sử.

Vệ sinh định kỳ. Xả cặn đáy. Tháo vệ sinh nếu cần. Loại bỏ gỉ sét. Giữ sạch sẽ.

Xử Lý Khi Bị Kẹt

Không dùng vũ lực. Không vặn quá mạnh. Gãy trục hoặc tay quay. Hỏng nặng hơn. Cần phương pháp đúng.

Gõ nhẹ quanh van. Búa cao su. Rung động nhẹ. Làm lỏng cặn. Thử đóng mở từ từ.

Xịt dầu WD-40. Vào khe hở. Chờ thấm vào. 15-30 phút. Thử lại cẩn thận.

Dùng nhiệt. Nung nóng nhẹ. Kim loại giãn ra. Khe hở tăng. Dễ mở hơn. Cẩn thận không quá nóng.

Tháo rời sửa chữa. Khi không cách nào. Cách ly van an toàn. Tháo từng bộ phận. Vệ sinh kỹ. Thay phụ tùng hỏng.

Bảo Trì Phòng Ngừa

Lập lịch kiểm tra. Van quan trọng thường xuyên. Van ít dùng đủ chu kỳ. Ghi chép đầy đủ. Không bỏ sót.

Huấn luyện nhân viên. Vận hành đúng cách. Nhận biết dấu hiệu. Xử lý cơ bản. Báo cáo kịp thời.

Dự trữ phụ tùng. Gioăng đệm thường dùng. Mỡ bôi trơn. Van dự phòng. Giảm thời gian chết.

Ghi chép chi tiết. Ngày bảo trì. Tình trạng phát hiện. Công việc thực hiện. Dự đoán hỏng hóc.

Kết Luận

Van bị kẹt có nhiều nguyên nhân. Cặn bẩn nhiệt độ ăn mòn. Vận hành sai bảo trì kém. Nhận biết sớm xử lý kịp.

Xem thêm sản phẩm TẠI ĐÂY

FACEBOOK:https://web.facebook.com/Công Ty Tnhh Đầu Tư Và Thiết Bị Công Nghiệp ADM

Mọi nhu cầu tư vần hay báo giá sản phẩm liên hệ qua:

Điện thoại:0965.595.039

GMAIL: Vattunhamay01@gmail.com

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *