Đồng hồ turbine có bộ phận chuyển động. Cần bảo trì thường xuyên hơn. Hiệu chuẩn định kỳ bắt buộc. Làm đúng cách tuổi thọ cao độ chính xác tốt.
Cấu Tạo Đồng Hồ Turbine
Rotor (cánh quạt). Phần quay chính. Có nhiều cánh. Dòng chảy đẩy quay. Tốc độ quay tỷ lệ lưu lượng. Bộ phận quan trọng nhất.
Ổ trục bearing. Giữ rotor. Cho quay mượt. Giảm ma sát. Có bi hoặc bạc. Dễ mòn nhất.
Pick-up coil (cảm biến). Đếm số vòng quay. Nam châm rotor. Tạo xung điện. Chuyển thành tín hiệu. Gửi bộ đếm.
Thân đồng hồ. Chứa rotor. Dẫn dòng chảy. Inox hoặc hợp kim. Chịu áp cao. Bền lâu.
Bộ hiển thị. Đếm xung. Tính lưu lượng. Hiển thị số. Ghi log dữ liệu. Điện tử hiện đại.
Tại Sao Cần Bảo Trì
Bộ phận chuyển động mòn. Ổ trục ma sát. Cánh rotor va đập. Hạt bẩn mài. Độ chính xác giảm. Hỏng nếu không bảo trì.
Cặn bẩn tích tụ. Trên cánh rotor. Trong ổ trục. Tăng ma sát. Rotor quay chậm. Đo thiếu lưu lượng.
Độ chính xác drift. Ban đầu ±0.5%. Sau 1-2 năm ±2-3%. Hiệu chuẩn không đủ. Cần vệ sinh bảo trì.
Ngăn hỏng đột ngột. Phát hiện sớm dấu hiệu. Ổ trục kêu. Rung động tăng. Sửa kịp thời. Tránh hỏng nặng.
Chu Kỳ Bảo Trì
Kiểm tra hàng ngày. Quan sát số liệu. Ổn định hay nhảy. Nghe tiếng bất thường. Rung động. Phát hiện sớm.
Vệ sinh 3-6 tháng. Tùy nước sạch hay bẩn. Nước sạch 6 tháng. Có cặn 3 tháng. Vệ sinh rotor ổ trục.
Bảo trì lớn 1 năm. Tháo toàn bộ. Kiểm tra chi tiết. Thay phụ tùng mòn. Hiệu chuẩn lại.
Thay ổ trục 2-3 năm. Mòn tự nhiên. Không chờ hỏng. Thay chủ động. Giữ độ chính xác.
Quy Trình Vệ Sinh
Chuẩn bị. Đóng van cách ly. Xả áp trong đồng hồ. Chuẩn bị dụng cụ. Phụ tùng thay thế. Dung dịch vệ sinh.
Tháo rời. Tháo mặt bích. Rút rotor ra. Cẩn thận không va đập. Tháo ổ trục. Tháo pick-up coil. Ghi nhớ vị trí.
Vệ sinh rotor. Dung dịch tẩy rửa. Bàn chải mềm. Không dùng kim loại cứng. Làm trầy cánh. Rửa sạch phơi khô.
Vệ sinh ổ trục. Dầu diesel rửa. Loại mỡ cũ. Kiểm tra bi bạc. Mòn thay mới. Bôi mỡ chuyên dụng.
Vệ sinh thân. Cặn bám thành. Rửa sạch. Kiểm tra gioăng. Thay nếu cứng. Đảm bảo kín.
Lắp lại. Theo thứ tự ngược. Cẩn thận cân chỉnh. Rotor quay tự do. Không vướng. Vặn chặt bu lông đều.
Kiểm tra. Quay tay thử. Mượt không kẹt. Mở van từ từ. Quan sát hoạt động. Không rò rỉ.
Thay Thế Phụ Tùng
Ổ trục bearing. Dấu hiệu kêu. Rung tăng. Rotor nặng. Thay ngay. Dùng chính hãng.
Gioăng O-ring. Mỗi lần tháo. Nên thay mới. Rẻ mà hiệu quả. Tránh rò rỉ. Nhiều kích cỡ.
Rotor. Cánh mòn gãy. Va đập biến dạng. Quay không đều. Thay toàn bộ. Đắt nhưng cần thiết.
Pick-up coil. Tín hiệu yếu mất. Kiểm tra điện trở. Nếu sai thay mới. Đơn giản.
Vít bu lông. Gỉ mòn. Thay theo bộ. Inox A4 tốt. Chống gỉ lâu.
Hiệu Chuẩn Định Kỳ
Chu kỳ hiệu chuẩn. 6-12 tháng/lần. Sau mỗi lần bảo trì. Hoặc khi nghi ngờ. Bắt buộc tuân thủ.
Phương pháp. Master meter so sánh. Hoặc cân khối lượng. Gravimetric chính xác nhất. Nhiều điểm lưu lượng.
Điểm hiệu chuẩn. 20%, 40%, 60%, 80%, 100%. Của dải đo. Mỗi điểm 3 lần. Tính trung bình.
Điều chỉnh K-factor. Hệ số chuyển đổi. Xung/lít. Điều chỉnh trong bộ đếm. Hoặc DCS. Sai số giảm.
Giới hạn chấp nhận. ±1% tốt. ±2% chấp nhận. Trên ±2% cần vệ sinh. Hoặc thay phụ tùng.
Phát Hiện Sự Cố
Đọc số không ổn định. Nhảy liên tục. Rotor quay không đều. Ổ trục mòn. Hoặc cặn bám. Vệ sinh kiểm tra.
Đọc thấp hơn thực tế. Rotor quay chậm. Ma sát cao. Ổ trục thiếu mỡ. Cặn làm nặng. Bảo trì ngay.
Đọc cao hơn thực tế. Hiếm gặp. Có thể K-factor sai. Hiệu chuẩn lại. Kiểm tra bộ đếm.
Mất tín hiệu. Pick-up coil hỏng. Dây đứt. Khoảng cách sai. Kiểm tra điện. Sửa hoặc thay.
Rung động mạnh. Rotor mất cân bằng. Ổ trục lỏng. Nguy hiểm. Dừng ngay. Kiểm tra kỹ.
Bảo Vệ Đồng Hồ
Lắp bộ lọc. Trước đồng hồ. Lọc hạt >100 micron. Bảo vệ rotor. Ổ trục. Vệ sinh bộ lọc thường xuyên.
Van cách ly hai đầu. Dễ bảo trì. Không xả toàn hệ thống. Tiết kiệm nước. An toàn hơn.
Bypass. Cho bảo trì. Không ngừng cung cấp. Quan trọng. Thiết kế sẵn.
Kiểm soát vận tốc. Dưới 10 m/s. Quá nhanh mòn. Rotor quay quá tốc. Hư hỏng sớm.
Tránh cavitation. Áp đầu vào đủ. Không tạo bọt khí. Phá hủy rotor. Và ổ trục.
Ghi Chép Bảo Trì
Sổ nhật ký. Ngày bảo trì. Công việc thực hiện. Phụ tùng thay. Người làm. Kết quả kiểm tra.
Lịch sử hiệu chuẩn. Ngày hiệu chuẩn. Sai số từng điểm. K-factor mới. Xu hướng drift. Dự đoán bảo trì.
Phụ tùng thay thế. Loại gì số lượng. Ngày thay. Nhà cung cấp. Chi phí. Quản lý tồn kho.
Phân tích xu hướng. Sai số tăng nhanh. Bảo trì thường xuyên. Nguyên nhân gì. Cải tiến.
So Sánh Chi Phí
Bảo trì định kỳ. 500k – 2 triệu/lần. Tùy kích thước. Vệ sinh thay mỡ. Rẻ.
Thay ổ trục. 1-5 triệu. Tùy DN. Chính hãng đắt. Tương thích rẻ. Cân nhắc.
Thay rotor. 5-20 triệu. Phụ tùng đắt nhất. Nhưng cần thiết. Không thể sửa.
Hiệu chuẩn. 2-10 triệu. Lab chính thức. Tại chỗ rẻ hơn. Nhưng kém tin cậy.
TCO 10 năm. Bảo trì tốt 30-50 triệu. Tuổi thọ 10-15 năm. Bảo trì kém 50-100 triệu. Tuổi thọ 5-7 năm. Chênh lệch lớn.
Kéo Dài Tuổi Thọ
Lọc sạch nước. Loại hạt cứng. Bảo vệ rotor. Giảm mòn. Quan trọng nhất.
Vận tốc hợp lý. 1-5 m/s lý tưởng. Không quá nhanh. Không quá chậm. Tuổi thọ cao.
Vệ sinh thường xuyên. Không để cặn tích. Lâu ngày khó rửa. Thường xuyên dễ. Hiệu quả hơn.
Bôi trơn đúng cách. Mỡ chuyên dụng. Lượng vừa đủ. Không quá nhiều. Định kỳ bổ sung.
Bảo vệ môi trường. Tránh rung động. Nhiệt độ ổn định. Không ẩm ướt. Điện tử bền hơn.
Kết Luận
Đồng hồ turbine cần bảo trì cẩn thận. Có bộ phận chuyển động dễ mòn. Vệ sinh và thay phụ tùng định kỳ. Hiệu chuẩn đảm bảo độ chính xác.
Xem thêm sản phẩm TẠI ĐÂY
FACEBOOK:https://web.facebook.com/Công Ty Tnhh Đầu Tư Và Thiết Bị Công Nghiệp ADM
Mọi nhu cầu tư vần hay báo giá sản phẩm liên hệ qua:
Điện thoại:0965.595.039
GMAIL: Vattunhamay01@gmail.com
