Đánh giá độ tin cậy phép đo trong môi trường nhiễu điện từ cao

Nhiễu điện từ làm sai lệch kết quả đo. Môi trường công nghiệp nhiễu rất lớn. Đánh giá đúng độ tin cậy quan trọng. Áp dụng biện pháp bảo vệ hiệu quả.

Coolblue-installed-2048x2048-1

Nhiễu Điện Từ Là Gì?

Nhiễu EMI (Electromagnetic Interference). Sóng điện từ không mong muốn. Từ thiết bị điện xung quanh. Ảnh hưởng tín hiệu đo. Gây sai số nghiêm trọng.

Nguồn nhiễu chính. Động cơ công suất lớn. Biến tần điều khiển tốc độ. Máy hàn điện trở cao. Thiết bị cao tần. Đường dây điện cao thế.

Cách truyền nhiễu. Bức xạ qua không gian. Dẫn qua dây dẫn. Coupling từ trường. Coupling điện trường. Qua đất chung.

Ảnh Hưởng Đến Phép Đo

Tín hiệu dao động bất thường. Giá trị nhảy liên tục. Lên xuống không ổn định. Không đọc được chính xác. Điều khiển không hiệu quả.

Sai lệch hệ thống. Đọc cao hơn thực tế. Hoặc thấp hơn. Sai số lớn. Kết quả không tin cậy.

Mất tín hiệu. Nhiễu quá mạnh. Tín hiệu thực bị chôn vùi. Thiết bị không đọc được. Báo lỗi liên tục.

Hư hại thiết bị. Nhiễu xung cao. Đánh thủng IC. Cháy linh kiện. Hỏng vĩnh viễn.

Đánh Giá Môi Trường

Khảo sát hiện trường. Liệt kê nguồn nhiễu. Động cơ bao nhiêu kW. Biến tần tần số bao nhiêu. Khoảng cách đến thiết bị đo. Lập bản đồ nhiễu.

Đo cường độ nhiễu. Dùng máy đo EMI chuyên dụng. Đo tại vị trí lắp cảm biến. Theo dải tần số. Ghi lại giá trị peak.

Phân loại mức độ. Nhiễu thấp dưới 1 V/m. Trung bình 1-10 V/m. Cao 10-100 V/m. Rất cao trên 100 V/m.

Xác định tần số nhiễu. 50/60 Hz từ lưới điện. Vài kHz từ biến tần. Vài MHz từ thiết bị cao tần. Phổ rộng từ hàn hồ quang.

Đánh Giá Độ Tin Cậy

So sánh với không nhiễu. Đo trong phòng lab. Đo tại hiện trường. So sánh kết quả. Tính sai số do nhiễu.

Kiểm tra lặp lại. Đo nhiều lần liên tiếp. Tính độ lệch chuẩn. Lớn là không tin cậy. Nhỏ là ổn định.

Kiểm tra theo thời gian. Đo liên tục 24 giờ. Vẽ biểu đồ xu hướng. Xem có drift không. Dao động chu kỳ không.

So với phương pháp khác. Đo bằng thiết bị khác. Hoặc phương pháp khác. So sánh kết quả. Lệch nhiều cần xem lại.

Công Nghệ Đo Chống Nhiễu

Tín hiệu 4-20mA analog. Kháng nhiễu tốt hơn voltage. Dòng điện ít bị ảnh hưởng. Truyền xa được. Phổ biến công nghiệp.

Tín hiệu digital. HART, Modbus, Profibus. Có kiểm tra lỗi. Truyền lại nếu sai. Tin cậy cao hơn. Giá đắt hơn.

Wireless thông minh. WirelessHART, ISA100. Tránh dây dẫn nhiễu. Tín hiệu số mã hóa. Nhưng cần tín hiệu radio tốt.

Cách ly galvanic. Isolator cách ly điện. Ngắt đường đất. Chống nhiễu mode chung. Hiệu quả cao.

Biện Pháp Chống Nhiễu

Shielding che chắn. Dây cáp có lưới kim loại. Vỏ thiết bị kim loại. Chặn bức xạ từ bên ngoài. Nối đất một đầu.

Grounding nối đất đúng. Một điểm đất chung. Tránh vòng đất. Dây đất đủ lớn. Điện trở đất thấp.

Lọc nhiễu. Bộ lọc EMI. Loại bỏ tần số nhiễu. Giữ lại tín hiệu đo. Lắp gần nguồn nhiễu.

Tăng cường tín hiệu. Amplifier gần cảm biến. Tín hiệu lớn hơn nhiễu. Tỷ lệ S/N cao. Độ tin cậy tăng.

Routing dây cáp. Tránh chạy song song nguồn điện. Vuông góc khi cắt ngang. Xa thiết bị công suất. Dùng ống kim loại.

Lựa Chọn Thiết Bị Phù Hợp

Cảm biến công nghiệp. Thiết kế chống nhiễu. Vỏ kim loại dày. EMC compliance. Chứng nhận CE, UL.

Transmitter chất lượng. Bộ lọc nhiễu tích hợp. Cách ly galvanic. Dải nhiệt độ rộng. Thương hiệu uy tín.

Cáp chống nhiễu. Twisted pair xoắn đôi. Shielded có lưới. Foil bọc nhôm. Chất lượng tốt.

Nguồn điện ổn định. Regulated nguồn điều chỉnh. Lọc nhiễu tốt. Cách ly transformer. Không gợn sóng.

Lắp Đặt Đúng Kỹ Thuật

Vị trí cảm biến. Xa nguồn nhiễu nhất có thể. Ít nhất 1m từ cable nguồn. Vài mét từ biến tần. Trong hộp kim loại nếu được.

Đấu nối cẩn thận. Chặt chẽ không lỏng. Shield nối đất đúng. Một đầu hoặc cả hai. Tùy hướng dẫn. Không để hở.

Kiểm tra trở kháng. Đo điện trở dây. Đo cách điện. Đo nối đất. Đảm bảo đạt chuẩn.

Test trước vận hành. Mô phỏng nhiễu. Bật tất cả thiết bị. Đo xem có ảnh hưởng. Điều chỉnh nếu cần.

Bảo Trì Và Kiểm Tra

Kiểm tra định kỳ. Đo tín hiệu không tải. So với giá trị chuẩn. Tìm xu hướng suy giảm. 3-6 tháng/lần.

Kiểm tra kết nối. Vặn chặt đầu nối lỏng. Làm sạch oxi hóa. Kiểm tra shield còn tốt. Thay cáp hỏng.

Hiệu chuẩn thường xuyên. Nhiễu làm drift. Hiệu chuẩn bù sai số. Thường xuyên hơn bình thường. Ghi chép kết quả.

Cập nhật thiết bị. Công nghệ mới tốt hơn. Chống nhiễu hiệu quả. Cân nhắc nâng cấp. Khi cũ quá kém.

Xử Lý Dữ Liệu

2e4e7be62532ca8ca059e807a1c86c4337d781bb

Lọc số liệu. Moving average trung bình trượt. Median filter lọc trung vị. Loại bỏ điểm bất thường. Làm mịn dữ liệu.

Phát hiện lỗi. Thuật toán kiểm tra. Giá trị ngoài phạm vi. Thay đổi đột ngột. Cảnh báo ngay.

Sử dụng dự phòng. Hai cảm biến song song. So sánh kết quả. Lệch nhiều báo lỗi. Chọn giá trị đúng hơn.

Ghi log chi tiết. Lưu dữ liệu thô. Thời gian lấy mẫu. Trạng thái thiết bị. Phân tích sau này.

Tiêu Chuẩn Tham Khảo

IEC 61326 cho thiết bị đo. Yêu cầu EMC. Mức miễn nhiễm. Mức phát xạ. Tuân thủ an toàn.

NEMA 250 vỏ bảo vệ. Mức độ IP. Chống bụi nước. Và nhiễu điện từ.

API 670 cho dầu khí. Yêu cầu nghiêm ngặt. Độ tin cậy cao. An toàn tuyệt đối.

Kết Luận

Nhiễu điện từ ảnh hưởng lớn đến phép đo. Đánh giá đúng môi trường quan trọng. Chọn thiết bị và công nghệ phù hợp. Lắp đặt theo đúng kỹ thuật.

Xem thêm sản phẩm TẠI ĐÂY

FACEBOOK:https://web.facebook.com/Công Ty Tnhh Đầu Tư Và Thiết Bị Công Nghiệp ADM

Mọi nhu cầu tư vần hay báo giá sản phẩm liên hệ qua:

Điện thoại:0965.595.039

GMAIL: Vattunhamay01@gmail.com

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *