Van xả khí quan trọng trong hệ thống ống. Loại bỏ không khí tích tụ. Tắc nghẽn gây nhiều vấn đề nghiêm trọng. Hiểu rõ để xử lý và phòng ngừa.

Vai Trò Van Xả Khí
Xả khí khi khởi động. Lấp đầy ống có không khí. Van xả tự động. Hệ thống đầy nước. Hoạt động bình thường.
Xả khí trong vận hành. Không khí hòa tan. Giải phóng dần. Tích tụ điểm cao. Van xả liên tục. Giữ ống đầy nước.
Phá chân không. Khi xả nước đột ngột. Áp âm hình thành. Van hút không khí vào. Tránh ống xẹp. Bảo vệ hệ thống.
Giảm búa nước. Túi khí làm đệm. Hấp thụ va đập. Giảm áp suất đột biến. Bảo vệ ống.
Tăng hiệu suất bơm. Không khí trong ống. Giảm lưu lượng. Van xả hết khí. Bơm hoạt động tốt.
Nguyên Nhân Tắc Nghẽn
Cặn canxi vôi. Nước cứng kết tủa. Bám quanh lỗ xả. Và phao. Dần dần tắc kín. Phổ biến nhất.
Cát bùn tích tụ. Nước bẩn có cặn. Lắng đọng trong van. Lỗ nhỏ dễ tắc. Phao dính. Không hoạt động.
Gỉ sét. Van kim loại gỉ. Sản phẩm gỉ bong ra. Tắc lỗ. Phao kẹt. Hỏng cơ chế.
Màng sinh học. Vi khuẩn sinh trưởng. Tạo màng nhầy. Bám trong van. Tắc từ từ. Nước đọng dễ có.
Côn trùng tổ ong. Van ngoài trời. Ong đất làm tổ. Bít lỗ thông hơi. Hoàn toàn không hoạt động.
Sơn hoặc mỡ. Lắp đặt bừa bãi. Sơn vào lỗ. Mỡ bôi nhầm. Tắc ngay. Lỗi người.
Triệu Chứng Nhận Biết
Bơm quá tải. Khí trong ống. Bơm không đẩy được. Quá dòng. Cầu chì cháy. Dấu hiệu rõ nhất.
Lưu lượng giảm. So với bình thường. Khí chiếm chỗ. Nước ít đi. Áp suất thấp. Phàn nàn nhiều.
Âm thanh lạ. Tiếng sủi bọt. Gió rít. Nước chảy gấp gập. Khí di chuyển. Trong ống.
Van không xả. Mở van thủ công. Không có khí ra. Hoặc nước không ra. Tắc chắc chắn.
Phao không chuyển động. Quan sát qua kính. Phao dính chết. Ở một vị trí. Không lên xuống.
Hậu Quả Nghiêm Trọng
Giảm công suất hệ thống. 10% khí giảm 25% lưu lượng. 30% khí giảm 70%. Rất lớn. Thiệt hại kinh tế.
Hỏng bơm sớm. Bơm khô quay. Seal cháy. Rotor mòn. Ổ trục hỏng. Thay bơm tốn kém.
Ống bị vỡ. Chân không hút xẹp. Ống mỏng. Hoặc xà beng. Gãy đứt. Sự cố lớn.
Đo lường sai. Lưu lượng kế đo khí. Đọc sai. Tính tiền nhầm. Tranh chấp khách hàng.
Ăn mòn nhanh. Khí có oxy. Ăn mòn kim loại. Trong ống. Tuổi thọ giảm. Thay sớm.
Kiểm Tra Phát Hiện
Quan sát thường xuyên. Tuần một lần. Nhìn van. Có nước rỉ. Phao di chuyển. Ghi nhận.
Thử nghiệm xả. Mở van thủ công. Khí ra êm. Nước trong. Đóng lại kín. Hoạt động tốt.
Nghe âm thanh. Tai hoặc ống nghe. Tiếng sủi bọt. Trong ống gần van. Có khí.
Đo áp suất. Trước sau điểm cao. Chênh lệch lớn. Có khí tích. Cần xả.
Kiểm tra lưu lượng. So với thiết kế. Giảm đáng kể. Nghi khí. Kiểm tra van.
Xử Lý Tắc Nghẽn
Vệ sinh cơ bản. Đóng van cách ly. Tháo nắp van. Rửa phao và lỗ. Nước sạch. Bàn chải mềm.
Ngâm hóa chất. Cặn vôi cứng đầu. Dùng axit loãng. Giấm hoặc HCl 5%. Ngâm 30 phút. Rửa sạch.
Dùng kim loại mềm. Thông lỗ nhỏ. Dây đồng hoặc nhôm. Không dùng thép. Làm trầy bề mặt.
Thay phụ tùng. Phao hỏng nặng. Lò xo yếu. Gioăng cứng. Thay mới. Chính hãng tốt hơn.
Kiểm tra sau vệ sinh. Lắp lại cẩn thận. Thử xả. Phao linh hoạt. Đóng mở tốt. Không rò rỉ.
Phòng Ngừa Tắc Nghẽn
Lắp bộ lọc. Trước van xả khí. Lọc cặn >100 micron. Bảo vệ van. Vệ sinh bộ lọc thường xuyên.
Xử lý nước. Làm mềm nước cứng. Giảm canxi. Ít kết tủa. Lắng cặn. Nước sạch hơn.
Vệ sinh định kỳ. 6 tháng/lần tối thiểu. Nước bẩn 3 tháng. Nước sạch 1 năm. Chủ động không đợi tắc.
Chọn vị trí đúng. Điểm cao nhất. Dễ tiếp cận. Bảo trì thuận tiện. Không để ẩm ướt.
Che chắn ngoài trời. Mái che. Lưới chắn côn trùng. Tránh mưa nắng. Ong không làm tổ.
Kiểm tra thường xuyên. Hàng tuần nhìn. Hàng tháng thử. Phát hiện sớm. Xử lý nhẹ.
Chọn Van Chống Tắc
Van lỗ lớn. Đường kính 10-20mm. Khó tắc hơn lỗ nhỏ. Nhưng xả chậm. Cân nhắc.
Vật liệu chống gỉ. Inox 316. Đồng thau. Không gang. Ít gỉ sét. Bền lâu.
Thiết kế đơn giản. Ít chi tiết. Ít chỗ tích cặn. Vệ sinh dễ. Độ tin cậy cao.
Có kính quan sát. Nhìn thấy phao. Kiểm tra không tháo. Tiện lợi. Phát hiện sớm.
Van kép. Một xả khí. Một phá chân không. Riêng biệt. Ít tắc. Hiệu quả hơn.
Vị Trí Lắp Đặt Hợp Lý
Điểm cao đường ống. Đỉnh đồi. Đỉnh cầu. Khí tụ tự nhiên. Van xả ở đây. Hiệu quả nhất.
Sau bơm. Ống đẩy lên. Khí thoát từ bơm. Van xả gần. Bảo vệ bơm.
Đầu đường ống dài. Cuối tuyến. Xa nguồn. Khí tích dần. Van xả cần thiết.
Trước thiết bị. Lưu lượng kế, van điều khiển. Không cho khí qua. Bảo vệ thiết bị. Đo chính xác.
Các nhánh rẽ. Nhánh lên cao. Có khí tích. Mỗi nhánh một van. Đảm bảo đầy nước.
Loại Van Phù Hợp
Air release valve. Xả khí nhỏ liên tục. Lỗ 2-5mm. Trong vận hành. Phổ biến nhất.
Air vacuum valve. Xả khí lớn khi đổ đầy. Hút khí khi xả. Lỗ 25-100mm. Quan trọng.
Combination valve. Kết hợp cả hai. Xả lớn và nhỏ. Một van làm hai. Tiết kiệm. Khuyến khích dùng.
Automatic valve. Tự động hoàn toàn. Không cần can thiệp. Tin cậy. Đắt hơn.
Manual valve. Xả thủ công. Rẻ. Nhưng phải theo dõi. Dễ quên. Ít dùng.
Bảo Trì Đúng Cách
Kiểm tra hàng tuần. Nhìn bề ngoài. Rò rỉ. Gỉ sét. Tích nước. Ghi nhận.
Vệ sinh 6 tháng. Tháo rửa sạch. Kiểm tra phao. Lò xo. Gioăng. Thay nếu hỏng.
Bôi mỡ. Các bộ phận chuyển động. Mỡ chịu nước. Lượng vừa đủ. Không quá nhiều.
Kiểm tra hoạt động. Sau bảo trì. Thử xả. Đóng. Mở. Mượt mà. Không kẹt.
Ghi chép. Ngày bảo trì. Tình trạng. Phụ tùng thay. Người làm. Theo dõi xu hướng.
Kết Luận
Tắc nghẽn van xả khí rất phổ biến. Nguyên nhân từ cặn vôi cát bùn gỉ. Hậu quả nghiêm trọng giảm hiệu suất. Thậm chí hỏng bơm vỡ ống.
Xem thêm sản phẩm TẠI ĐÂY
FACEBOOK:https://web.facebook.com/Công Ty Tnhh Đầu Tư Và Thiết Bị Công Nghiệp ADM
Mọi nhu cầu tư vần hay báo giá sản phẩm liên hệ qua:
Điện thoại:0965.595.039
GMAIL: Vattunhamay01@gmail.com
